Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "kiểm tra y tế" (1)
kiểm tra y tế
Tiếng Anh
Cụm từMedical check-up
Tôi đã đi kiểm tra y tế định kỳ.
I went for a regular medical check-up.
Từ liên quan "kiểm tra y tế" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "kiểm tra y tế" (2)
Tôi đã đi kiểm tra y tế định kỳ.
I went for a regular medical check-up.
Trong lần kiểm tra y tế gần nhất, các bác sĩ phát hiện một đốm nhỏ.
In the most recent medical check-up, doctors discovered a small spot.
